<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Suckhoe365.net &#187; Thuốc sát khuẩn</title>
	<atom:link href="http://suckhoe365.net/category/thuoc/thuoc-sat-khuan/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://suckhoe365.net</link>
	<description>Vì sức khoẻ cộng đồng!</description>
	<lastBuildDate>Fri, 03 Feb 2012 09:53:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.3</generator>
		<item>
		<title>THUỐC FUCICORT</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2010/10/fucicort/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2010/10/fucicort/#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 17 Oct 2010 03:59:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc sát khuẩn]]></category>
		<category><![CDATA[FUCICORT]]></category>
		<category><![CDATA[tác dụng thuốc FUCICORT]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc FUCICORT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=5550</guid>
		<description><![CDATA[Kem bôi ngoài da : ống 5 g, 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 g kem Acid fusidic     20 mg Betamethasone valerate     1 mg DƯỢC LỰC Phối hợp steroid và kháng khuẩn dùng ngoài da. DƯỢC ĐỘNG HỌC Fucicort thấm tốt vào sâu trong da, khả năng dung nạp cao, hiếm khi xảy [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2010/10/Fucicort.jpg"><img class="alignleft size-full wp-image-5551" title="Fucicort" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2010/10/Fucicort.jpg" alt="" width="150" height="124" /></a>Kem bôi ngoài da : ống 5 g, 15 g.</p>
<p><strong>THÀNH PHẦN</strong><br />
cho 1 g kem<br />
Acid fusidic     20 mg<br />
Betamethasone valerate     1 mg</p>
<p><strong>DƯỢC LỰC</strong></p>
<p>Phối hợp steroid và kháng khuẩn dùng ngoài da.</p>
<p>DƯỢC ĐỘNG HỌC</p>
<p>Fucicort thấm tốt vào sâu trong da, khả năng dung nạp cao, hiếm khi xảy ra tăng mẫn cảm.</p>
<p>Fucicort dạng kem khi sử dụng không vấy thuốc trên da, không làm vấy bẩn.</p>
<p>CHỈ ĐỊNH</p>
<p>Fucicort được chỉ định điều trị những bệnh lý viêm da do nhiễm trùng hoặc có thể do nhiễm trùng. Bệnh lý viêm da gồm : viêm da dị ứng, viêm da tiết bã nhờn, vảy nến, da cháy nắng, chàm dạng đĩa, viêm da tiếp xúc, lupus ban đỏ dạng đĩa, chàm do ứ đọng, liken đơn mạn tính.</p>
<p>CHỐNG CHỈ ĐỊNH</p>
<p>Chống chỉ định dùng corticosteroids tại chỗ trong trường hợp nhiễm trùng da do virus, lao và nấm, viêm da quanh miệng, trứng cá đỏ và những tình trạng loét da, và trong trường hợp có tăng mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.</p>
<p>THẬN TRỌNG LÚC DÙNG</p>
<p>Chỉ dùng ngoài da, không bôi lên mắt.</p>
<p>Không nên dùng liên tục lâu dài, đặc biệt ở mặt, các nếp gấp, vùng bị hăm, ở trẻ nhũ nhi và trẻ lớn. Steroid tại chỗ không nên dùng nhiều ở phụ nữ có thai. Những bất thường về phôi thai đã được ghi nhận ở súc vật thực nghiệm do hấp thu thuốc vào toàn thân.</p>
<p>TÁC DỤNG PHỤ</p>
<p>Hiếm khi xảy ra tăng mẫn cảm với thuốc. Như các corticosteroids tại chỗ khác, việc điều trị quá độ và lâu dài có thể gây ra những thay đổi kiểu teo da khu trú, như các vết nứt da, da mỏng hoặc dãn mạch máu nông, đặc biệt khi băng kín hoặc khi thương tổn xảy ra ở các nếp gấp da. Hấp thu vào toàn thân, đủ để gây ức chế tuyến thượng thận do tăng corticosteroids có thể xảy ra khi dùng kéo dài hay dùng quá nhiều, đặc biệt khi dùng có băng kín. Trẻ nhũ nhi và trẻ lớn có nguy cơ đặc biệt khi dùng thuốc này. Cẩn thận khi dùng steroid tại chỗ ở vùng gần mắt. Tăng nhãn áp có thể xảy ra nếu thuốc vào mắt.</p>
<p>LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG</p>
<p>Sang thương hở : thoa 2-3 lần/ngày.</p>
<p>Sang thương kín : thoa ít lần hơn.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2010/10/fucicort/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Povidon Iodin 10%</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/10/thu%e1%bb%91c-povidon-iodin-10/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/10/thu%e1%bb%91c-povidon-iodin-10/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 06 Oct 2009 06:51:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc sát khuẩn]]></category>
		<category><![CDATA[Povidon Iodin]]></category>
		<category><![CDATA[Povidon Iodin 10%]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Povidon Iodin 10%]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=3111</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Povidon Iodin 10% SĐK:    VNS-0004-01 Dạng thuốc:    Dung dịch Đóng gói:    chai 25ml, 50ml, 90ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất:     Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco Nhóm Dược lý:    Thuốc sát khuẩn Thành phần:    Povidone Iodine [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h1><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/10/povidon.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-3112" title="povidon" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/10/povidon.jpg" alt="" width="300" height="300" /></a><span style="color: #ff0000;">Thuốc Povidon Iodin 10%</span></h1>
<p>SĐK:    VNS-0004-01<br />
Dạng thuốc:    Dung dịch<br />
Đóng gói:    chai 25ml, 50ml, 90ml<br />
Giá kê khai:<br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật<br />
Nhà sản xuất:     Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco<br />
Nhóm Dược lý:    Thuốc sát khuẩn<br />
Thành phần:    Povidone Iodine<br />
Hàm lượng:    25ml, 50ml, 90ml<br />
<em><strong>Phần thông tin tham khảo &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ </strong></em><br />
<strong>Chỉ định: </strong><br />
Tẩy &amp; sát trùng vùng da lành hoặc các vết thương &amp; viêm da vi khuẩn, nấm không rỉ nước.<br />
<strong>Chống chỉ định: </strong><br />
Quá mẫn với iode, trẻ sơ sinh, Phụ nữ 6 tháng cuối thai kỳ &amp; cho con bú.<br />
<strong>Tương tác thuốc: </strong><br />
- Tránh dùng cùng lúc nhiều loại dung dịch sát trùng.<br />
- Không dùng với xà phòng, dung dịch hoặc thuốc mỡ có chứa thủy ngân.<br />
<strong>Tác dụng phụ: </strong><br />
Tăng iode quá mức có thể ảnh hưởng tuyến giáp, gây kích thích da.<br />
<strong>Liều lượng: </strong><br />
Dùng ngoài da, pha loãng khi rửa vết thương<br />
<strong>Bảo quản: </strong><br />
Để thuốc nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/10/thu%e1%bb%91c-povidon-iodin-10/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Cyteal</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/07/thu%e1%bb%91c-cyteal/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/07/thu%e1%bb%91c-cyteal/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 07 Jul 2009 14:29:21 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc sát khuẩn]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Cyteal]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=1040</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Cyteal SĐK: VN-7199-02 Dạng thuốc: Dung dịch sát trùng Đóng gói: Chai 250ml; 500ml; 1000ml Giá kê khai: - Bán buôn: chờ cập nhật - Bán lẻ: chờ cập nhật Nhà sản xuất: Pierre Fabre Medicament production Nhà đăng ký: Pierre Fabre Medicament production Nhóm Dược lý: Thuốc sát khuẩn Thành phần: Hexamidine di-isethionate, [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Cyteal</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/07/thue1bb91c-cyteal.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-1041" title="thue1bb91c-cyteal" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/07/thue1bb91c-cyteal.jpg" alt="" width="135" height="166" /></a>SĐK:	VN-7199-02<br />
Dạng thuốc:	Dung dịch sát trùng<br />
Đóng gói:	Chai 250ml; 500ml; 1000ml<br />
Giá kê khai:<br />
- Bán buôn:	chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:	chờ cập nhật</p>
<p>Nhà sản xuất: 	Pierre Fabre Medicament production<br />
Nhà đăng ký: 	Pierre Fabre Medicament production</p>
<p>Nhóm Dược lý:	Thuốc sát khuẩn<br />
Thành phần:	Hexamidine di-isethionate, chlorhexidin glunat, chlorocresol<br />
Hàm lượng:	250ml; 500ml; 1000ml<br />
<strong><br />
Phần thông tin tham khảo &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ </strong></p>
<p>Chỉ định:</p>
<p>Lau rửa da &amp; niêm mạc nhiễm trùng hay có khả năng nhiễm trùng. Dùng trong phụ khoa: viêm âm đạo, huyết trắng, viêm âm hộ, ngứa âm hộ.<br />
Chống chỉ định:</p>
<p>Quá mẫn với thành phần thuốc. Không bôi ở mắt hoặc nhỏ vào tai (nếu bị thủng màng nhĩ). Không dùng sát trùng trước khi trích máu hay khi chuẩn bị mổ. Không dùng tẩy trùng dụng cụ mổ.<br />
Tương tác thuốc:</p>
<p>Không nên dùng chung với các chất sát trùng khác hay với xà phòng bình thường &amp; không nên dùng nút bấc để đậy.<br />
Tác dụng phụ:</p>
<p>Có thể gặp ở một số người: nhức, ngứa, cảm giác phỏng, khô da, tấy đỏ (nhất là khi dùng thuốc nhiều lần). Dị ứng hexamidin cục bộ. Eczema do dị ứng với chlorhexidine tại nơi tiếp xúc với thuốc, hiếm khi dị ứng toàn diện.<br />
Chú ý đề phòng:</p>
<p>Không thoa thuốc lên khoảng da quá lớn, da bị tổn thương (như phỏng), da trẻ thiếu tháng hay trẻ sơ sinh. Cần dùng đủ lượng &amp; rửa lại thật kỹ.<br />
Liều lượng:</p>
<p>Dùng ngoài da. Dùng như xà phòng kem, để nguyên hoặc pha với tỉ lệ 1/10 &amp; rửa kỹ lưỡng. Dung dịch đã pha không nên sử dụng lại.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/07/thu%e1%bb%91c-cyteal/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>4</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Cineline</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/07/thuoc-cineline/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/07/thuoc-cineline/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 07 Jul 2009 14:20:29 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc sát khuẩn]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Cineline]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=1037</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Cineline SĐK: VNS-0881-03 Dạng thuốc: Thuốc súc miệng Đóng gói: Hộp 1chai 70ml, 200ml thuốc súc miệng Giá kê khai: - Bán buôn: chờ cập nhật - Bán lẻ: chờ cập nhật Nhà sản xuất: Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam Nhóm Dược lý: Thuốc sát khuẩn Thành phần: Thymol, Menthol, Eucalyptol Hàm [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Cineline</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/07/cineline.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-1038" title="cineline" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/07/cineline.jpg" alt="" width="200" height="150" /></a>SĐK:	VNS-0881-03<br />
Dạng thuốc:	Thuốc súc miệng<br />
Đóng gói:	Hộp 1chai 70ml, 200ml thuốc súc miệng<br />
Giá kê khai:<br />
- Bán buôn:	chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:	chờ cập nhật</p>
<p>Nhà sản xuất:   	 Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam</p>
<p>Nhóm Dược lý:	Thuốc sát khuẩn<br />
Thành phần:	Thymol, Menthol, Eucalyptol<br />
Hàm lượng:	70ml, 200ml</p>
<p><strong>Phần thông tin tham khảo   &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ </strong></p>
<p>Chỉ định:</p>
<p>Vệ sinh răng miệng hàng ngày. Sát trùng khi viêm họng, nhổ răng, sưng nướu răng. Súc miệng để khử mùi hôi.<br />
Chống chỉ định:</p>
<p>Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ &lt; 30 tháng.<br />
Tác dụng phụ:</p>
<p>Thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc miệng.<br />
Liều lượng:</p>
<p>Súc miệng mỗi lần: 15 mL, 2 &#8211; 4 lần/ngày. Nhổ đi sau 30 giây, không được nuốt</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/07/thuoc-cineline/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Alcool 90</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-alcool-90/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-alcool-90/#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 08 May 2009 18:20:45 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc sát khuẩn]]></category>
		<category><![CDATA[Alcool 90]]></category>
		<category><![CDATA[sát khuẩn]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc Alcool 90]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=430</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Alcool 90 SĐK: VNA-4819-02 Dạng thuốc: Dung dịch Đóng gói: chai 60ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC Nhóm Dược lý: Thuốc sát khuẩn Thành phần: Ethanol Hàm lượng: 60ml Chỉ định: Diệt khuẩn dụng [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Alcool 90<br />
</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/alcool_90.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-431" title="alcool_90" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/alcool_90.jpg" alt="" width="200" height="211" /></a><strong>SĐK: </strong> VNA-4819-02<br />
<strong>Dạng thuốc:</strong> Dung dịch<br />
<strong>Đóng gói:</strong> chai 60ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Công ty cổ phần Dược phẩm OPC</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc sát khuẩn<br />
<strong>Thành phần:</strong> Ethanol<br />
<strong>Hàm lượng: </strong> 60ml</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Diệt khuẩn dụng cụ Y tế</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Dùng lượng vừa đủ sát khuẩn dụng cụ Y tế trước khi sử dụng.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-alcool-90/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>

