<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Suckhoe365 &#187; Thuốc lợi tiểu</title>
	<atom:link href="http://suckhoe365.net/category/thuoc/thuoc-loi-tieu/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://suckhoe365.net</link>
	<description>Vì sức khoẻ cộng đồng!</description>
	<lastBuildDate>Mon, 06 Sep 2010 10:21:08 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.0</generator>
		<item>
		<title>Thuốc Acetazolamid 250mg</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2010/01/thuoc-acetazolamid-250mg/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2010/01/thuoc-acetazolamid-250mg/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 05 Jan 2010 02:33:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc lợi tiểu]]></category>
		<category><![CDATA[Acetazolamid 250mg]]></category>
		<category><![CDATA[chỉ định Acetazolamid 250mg]]></category>
		<category><![CDATA[chống chỉ định Acetazolamid 250mg]]></category>
		<category><![CDATA[tác dụng phụ Acetazolamid 250mg]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc Acetazolamid 250mg]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc lợi tiểu Acetazolamid 250mg]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=4244</guid>
		<description><![CDATA[ĐK: VNB-2955-05 Dạng thuốc: Viên nén Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên nén Giá kê khai: - Bán buôn: 360đ/viên - Bán lẻ: 450đ/viên Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic Nhóm Dược lý: Thuốc lợi tiểu Thành phần: Acetazolamide Hàm lượng: 250mg [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>ĐK:</strong> VNB-2955-05<br />
<strong> Dạng thuốc:</strong> Viên nén<br />
<strong> Đóng gói:</strong> Hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên nén<br />
<strong> Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:	360đ/viên<br />
- Bán lẻ:	450đ/viên</p>
<p><strong> Nhà sản xuất:</strong> Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc lợi tiểu<br />
<strong> Thành phần:</strong> Acetazolamide<br />
<strong> Hàm lượng:</strong> 250mg</p>
<p>Phần thông tin tham khảo &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong></p>
<p>Lợi tiểu. Giảm nhãn áp (glaucoma).</p>
<p><strong> Chống chỉ định:</strong></p>
<p>Suy gan, suy thận hay tuyến thượng thận. Có tiền sử sỏi thận. Thai nghén.</p>
<p><strong> Tác dụng phụ:</strong></p>
<p>Giảm K máu kèm toan huyết chuyển hóa, tiểu đường. Tăng uric acid với cơn gout cấp tính. Rối loạn chuyển hóa Ca &amp; sỏi thận.</p>
<p><strong> Chú ý đề phòng:</strong></p>
<p>Người già. Tiểu đường hay người ở trong tình trạng toan huyết.</p>
<p><strong> Liều lượng:</strong></p>
<p>Người lớn 1-2 viên/ngày. Trẻ em &gt; 5 tuổi 5-10mg/kg/ngày.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2010/01/thuoc-acetazolamid-250mg/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Aldactone</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/12/thuoc-aldactone/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/12/thuoc-aldactone/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 22 Dec 2009 22:25:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc lợi tiểu]]></category>
		<category><![CDATA[Aldactone]]></category>
		<category><![CDATA[buồn ngủ]]></category>
		<category><![CDATA[Nhức đầu]]></category>
		<category><![CDATA[phát ban dạng hồng ban]]></category>
		<category><![CDATA[rối loạn tiêu hóa]]></category>
		<category><![CDATA[salicylate]]></category>
		<category><![CDATA[Tăng K máu]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc bổ sung K]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc lợi tiểu giữ K]]></category>
		<category><![CDATA[Điều trị tiền phẫu thuật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=4108</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Aldactone SĐK: VN-4548-07 Dạng thuốc: Viên nén Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Giá kê khai: Nhà sản xuất: Olic (Thailand)., Ltd Nhà đăng ký: Pfizer (Thailand)., Ltd Nhóm Dược lý: Thuốc lợi tiểu Thành phần: Spironolactone Phần thông tin tham khảo &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ Chỉ [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;">Thuốc Aldactone</span></h2>
<p><strong>SĐK:</strong> VN-4548-07<br />
<strong>Dạng thuốc:</strong> Viên nén<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 10 vỉ x 10 viên<br />
<strong>Giá kê khai:</strong></p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Olic (Thailand)., Ltd<br />
<strong>Nhà đăng ký:</strong> Pfizer (Thailand)., Ltd</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc lợi tiểu<br />
<strong>Thành phần: </strong> Spironolactone</p>
<p><em><strong>Phần thông tin tham khảo &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ</strong></em></p>
<p><strong>Chỉ định:</strong></p>
<p>Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone. Tăng HA.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong></p>
<p>Vô niệu, suy thận cấp, suy thận nặng, tăng K máu, giảm Na máu. Phụ nữ có thai &amp; cho con bú.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong></p>
<p>Thuốc bổ sung K, thuốc lợi tiểu giữ K, salicylate.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong></p>
<p>Tăng K máu, rối loạn tiêu hóa, buồn ngủ, nhức đầu, phát ban dạng hồng ban &amp; dạng dát sẩn, mề đay, mất điều hoà, nữ hóa tuyến vú, rối loạn kinh nguyệt, bất lực.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong></p>
<p>Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone 100 &#8211; 400 mg/ngày. Phù (do suy tim, xơ gan, hội chứng thận hư) Người lớn: 100 mg chia làm 2 lần, có thể tăng lên 25 &#8211; 200 mg/ngày. Nên kết hợp với Furosemid: 40 &#8211; 80 mg/ngày. Trẻ em 3,3 mg/ngày chia làm nhiều lần. Tăng HA 50 &#8211; 100 mg/ngày chia làm 2 lần. Giảm K máu do thuốc lợi tiểu 25 &#8211; 100 mg.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/12/thuoc-aldactone/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Furosemid 40mg</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/07/thu%e1%bb%91c-furosemid-40mg/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/07/thu%e1%bb%91c-furosemid-40mg/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 15 Jul 2009 14:11:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc lợi tiểu]]></category>
		<category><![CDATA[Furosemid 40mg]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Furosemid 40mg]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=1348</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Furosemid 40mg SĐK:    VNB-0066-02 Dạng thuốc:    Viên nén Đóng gói:    Hộp 2 vỉ x 20 viên nén Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất:     Công ty cổ phần TRAPHACO Nhóm Dược lý:    Thuốc lợi tiểu Thành phần:    Furosemide Hàm lượng:    40mg Phần [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h1><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/07/furosemid.gif"><img class="alignleft size-medium wp-image-1349" title="furosemid" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/07/furosemid.gif" alt="" width="200" height="140" /></a><span style="color: #ff0000;">Thuốc Furosemid 40mg</span></h1>
<p>SĐK:    VNB-0066-02<br />
Dạng thuốc:    Viên nén<br />
Đóng gói:    Hộp 2 vỉ x 20 viên nén<br />
Giá kê khai:<br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật<br />
Nhà sản xuất:     Công ty cổ phần TRAPHACO<br />
Nhóm Dược lý:    Thuốc lợi tiểu<br />
Thành phần:    Furosemide<br />
Hàm lượng:    40mg<br />
<strong>Phần thông tin tham khảo &#8211; Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ </strong><br />
<em><strong>Chỉ định: </strong></em><br />
Tăng huyết áp, phù.<br />
<em><strong>Chống chỉ định: </strong></em><br />
Vô niệu.<br />
Tương tác thuốc:<br />
Lithium, chlorothiazide, digitalin.<br />
<em><strong>Tác dụng phụ: </strong></em><br />
Mất cân bằng nước &amp; điện giải, khô miệng, khát nước, yếu sức, ngủ lịm, chóng mặt, bồn chồn, đau hoặc co rút cơ, mệt mỏi cơ, hạ huyết áp, nước tiểu ít, nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp, buồn nôn &amp; nôn.<br />
<em><strong>Chú ý đề phòng: </strong></em><br />
Xơ gan cổ trướng. Hôn mê gan &amp; trong tình trạng tiêu hủy chất điện giải. Phụ nữ cho con bú.<em><strong><br />
Liều lượng: </strong></em><br />
- Phù người lớn 80 mg, 1 lần. Nếu cần sau 6-8 giờ có thể dùng thêm một liều hoặc tăng liều. Trẻ nhỏ &amp; trẻ em 2 mg/kg, uống 1 lần. Không quá 6 mg/kg.<br />
- Tăng huyết áp người lớn 80 mg/ngày, chia làm 2 lần.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/07/thu%e1%bb%91c-furosemid-40mg/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Verospirone 25mg tables</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-verospirone-25mg-tables/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-verospirone-25mg-tables/#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 08 May 2009 18:27:12 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc lợi tiểu]]></category>
		<category><![CDATA[lợi tiểu]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Verospirone 25mg tables]]></category>
		<category><![CDATA[Verospirone 25mg tables]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=433</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Verospirone 25mg tables SĐK: VN-4456-07 Dạng thuốc: Viên nén Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 20 viên Giá kê khai: Nhà sản xuất: Gedeon Richter., Ltd Nhà đăng ký: Gedeon Richter., Ltd Nhóm Dược lý: Thuốc lợi tiểu Thành phần: Spironolactone Chỉ định: Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone. Tăng [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Verospirone 25mg tables</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/pharmacy.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-434" title="pharmacy" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/pharmacy-300x246.jpg" alt="" width="247" height="202" /></a><strong>SĐK:</strong> VN-4456-07<br />
<strong>Dạng thuốc:</strong> Viên nén<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 1 vỉ x 20 viên<br />
<strong>Giá kê khai:</strong></p>
<p><strong>Nhà sản xuất:</strong> Gedeon Richter., Ltd<br />
<strong>Nhà đăng ký:</strong> Gedeon Richter., Ltd</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý: </strong> Thuốc lợi tiểu<br />
<strong>Thành phần:</strong> Spironolactone</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone. Tăng HA.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Vô niệu, suy thận cấp, suy thận nặng, tăng K máu, giảm Na máu. Phụ nữ có thai &amp; cho con bú.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Thuốc bổ sung K, thuốc lợi tiểu giữ K, salicylate.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Tăng K máu, rối loạn tiêu hóa, buồn ngủ, nhức đầu, phát ban dạng hồng ban &amp; dạng dát sẩn, mề đay, mất điều hoà, nữ hóa tuyến vú, rối loạn kinh nguyệt, bất lực.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Điều trị tiền phẫu thuật cho bệnh nhân cường Aldosterone 100 &#8211; 400 mg/ngày. Phù (do suy tim, xơ gan, hội chứng thận hư) Người lớn: 100 mg chia làm 2 lần, có thể tăng lên 25 &#8211; 200 mg/ngày. Nên kết hợp với Furosemid: 40 &#8211; 80 mg/ngày. Trẻ em 3,3 mg/ngày chia làm nhiều lần. Tăng HA 50 &#8211; 100 mg/ngày chia làm 2 lần. Giảm K máu do thuốc lợi tiểu 25 &#8211; 100 mg.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-verospirone-25mg-tables/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
