<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Suckhoe365.net &#187; Thuốc gây tê, mê</title>
	<atom:link href="http://suckhoe365.net/category/thuoc/thuoc-gay-te-me/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://suckhoe365.net</link>
	<description>Vì sức khoẻ cộng đồng!</description>
	<lastBuildDate>Fri, 03 Feb 2012 09:53:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.3</generator>
		<item>
		<title>Thuốc giảm đau</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2010/03/thuoc-giam-dau/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2010/03/thuoc-giam-dau/#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 02 Mar 2010 15:01:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[acetaminophen]]></category>
		<category><![CDATA[Aspirin]]></category>
		<category><![CDATA[Ibuprofen]]></category>
		<category><![CDATA[Ketoprofen]]></category>
		<category><![CDATA[một số Thuốc giảm đau]]></category>
		<category><![CDATA[Naproxen]]></category>
		<category><![CDATA[tác dụng phụ của thuốc giảm đau]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc giảm đau gây ngủ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc giảm đau không gây ngủ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=4585</guid>
		<description><![CDATA[Các loại thuốc giảm đau như Aspirin, Ibuprofen, Ketoprofen, Naproxen và Acetaminophen tương đối an toàn khi dùng thời gian ngắn. Ngoại trừ Acetaminophen, các thuốc trên còn có tác dụng chống viêm và được xếp vào loại thuốc kháng viêm không phải corticosteroids và chỉ nên tự uống trong vòng 7 ngày. -        Loại [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>Các loại thuốc giảm đau như <a href="http://suckhoe365.net/2010/03/thuoc-aspirin/">Aspirin</a>, <a href="http://suckhoe365.net/2009/08/thu%E1%BB%91c-ibuprofen-400mg/">Ibuprofen</a>, Ketoprofen, Naproxen và Acetaminophen tương đối an toàn khi dùng thời gian ngắn. Ngoại trừ Acetaminophen, các thuốc trên còn có tác dụng chống viêm và được xếp vào loại thuốc kháng viêm không phải corticosteroids và chỉ nên tự uống trong vòng 7 ngày.</p>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2010/03/thuocgiamdau.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-4586" title="thuocgiamdau" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2010/03/thuocgiamdau-300x199.jpg" alt="" width="300" height="199" /></a></p>
<p>-        Loại không gây  ngủ: acetaminophen, asa, diflunisal, fenoprofen, ibuprofen, mefenamic acid,  salsalate, sodium salicylate.<br />
- Loại gây ngủ:  buprenorphine, codeine, dihydrocodeine, meperidine, morphine, pentazocine,  propoxyphene.</p>
<p>Thuốc để giảm đau. Hai loại  chính là: loại không gây ngủ và loại gây ngủ. Thuốc giảm đau không có thuốc ngủ  gồm acetaminophen, asa, thuốc kháng viêm steroid (nsaids) như ibuprofen. Thuốc  giảm đau gây ngủ gồm morphine và các chất dẫn xuất từ morphine.</p>
<p>Thuốc giảm đau không gây ngủ  có hiệu quả trong điều trị đau nhẹ và vừa (như nhức đầu hay đau răng). Đối với  những loại đau nặng hơn thì dùng những thuốc kết hợp với loại giảm đau gây ngủ  nhẹ (như codeine) với thuốc giảm đau không gây ngủ (asa). Khi kết hợp hai loại  này với nhau thì tác dụng sẽ mạnh hơn dùng từng loại riêng. Khi những loại này  không có tác dụng thì dùng thuốc giảm đau gây ngủ mạnh.</p>
<p><strong>Cơ chế tác dụng</strong></p>
<p>Khi mô cơ thể bị tổn thương  (do chấn thương, nhiễm trùng hay viêm) sẽ phóng thích protaglandin (chất hoá học  kích thích sự dẫn truyền cảm giác đau lên não).</p>
<p>Thuốc giảm đau không gây ngủ  (ngoại trừ acetaminophen) ngăn cản sự tạo ra protaglandin. Acetaminophen hoạt  động bằng cách ngăn cản luồng thần kinh đau ngay trong não do đó giảm cảm giác  đau.</p>
<p>Thuốc giảm đau gây ngủ hoạt  động giống như edorrphin (chất do cơ thể sinh ra để giảm đau). Nó ức chế luồng  thần kinh đau tại vị trí đặc biệt (gọi là thụ thể thuốc phiện ở não và tuỷ sống).</p>
<p><strong>Tác  dụng phụ</strong></p>
<p>Acetaminophen ít có tác dụng  phụ. Asa và nsaids có thể kích thích viêm mạc dạ dày và gây buồn nôn, đau bụng  và đôi khi loét dạ dày. Thuốc giảm đau gây ngủ có thể gây buồn nôn, ói, buồn  ngủ, bón, khó thở. Những loại giảm đau gây ngu mạnh còn có thể gây cảm giác mơ  mơ màng màng. Cảm giác này có thể dẫn đến tình trạng nghiện thuốc. Nếu dùng lâu  dài thì hầu hết trường hợp sẽ gây ra sự dung nạp và lệ thuộc thuốc.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2010/03/thuoc-giam-dau/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>2</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Dung dịch tiêm Ketamine 20mg/ml</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2010/02/dung-dich-tiem-ketamine-20mgml/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2010/02/dung-dich-tiem-ketamine-20mgml/#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 15 Feb 2010 16:26:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[Dung dịch tiêm]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[thuoc Ketamine 20mg/ml]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=4469</guid>
		<description><![CDATA[Dung dịch tiêm Ketamine 20mg/ml Injection SĐK: VN-4251-07 Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-20mg Ketamine/ml Đóng gói: Hộp 1 lọ, 25 lọ Giá kê khai: - Bán buôn: chờ cập nhật - Bán lẻ: chờ cập nhật Nhà sản xuất: Sanavita Pharmaceuticals GmbH Nhà đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức Nhóm Dược lý: Thuốc [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;">Dung dịch tiêm Ketamine 20mg/ml Injection</span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2010/02/kate.jpg"><img class="alignleft size-full wp-image-4470" title="kate" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2010/02/kate.jpg" alt="" width="172" height="172" /></a><strong>SĐK</strong>:	VN-4251-07<br />
<strong>Dạng thuốc</strong>:	Dung dịch tiêm-20mg Ketamine/ml<br />
<strong>Đóng gói</strong>:	Hộp 1 lọ, 25 lọ<br />
<strong>Giá kê khai</strong>:<br />
- Bán buôn:	chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:	chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất</strong>: 	Sanavita Pharmaceuticals GmbH<br />
<strong>Nhà đăng ký</strong>: 	Công ty TNHH Bình Việt Đức</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý</strong>:	Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần</strong>:	Ketamine</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Gây mê trong các phẫu thuật ngắn hạn, dẫn mê trước khi dùng thuốc gây mê khác, giúp tăng tác động thuốc gây mê yếu.<br />
<strong></strong></p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn với ketamine, bệnh nhân tăng HA, tai biến mạch máu não, suy tim nặng không dùng.<br />
<strong></strong></p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Tăng tần số tim, suy hô hấp vừa phải &amp; thoáng qua, tăng trương lực, giật rung.<br />
<strong></strong></p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Không dùng thuốc cho bệnh nhân tăng áp lực nội sọ, khi lái xe &amp; vận hành máy.</p>
<p><strong>Liều lượng</strong>:<br />
Tiêm gián đoạn: Dẫn mê tiêm IV chậm 60 giây, trung bình 2 mg/kg hoặc tiêm IM 10 mg/kg. Duy trì mê thêm 1 liều bằng 1/2 liều hoặc như liều dẫn mê, tiêm IV hoặc IM. Tiêm truyền IV pha 500 mg trong 500 mL dịch, liều 2 &#8211; 5 mg/kg truyền nhanh 120 &#8211; 150 giọt/phút khi dẫn mê, sau đó chỉnh liều còn 30 &#8211; 60 giọt/phút.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2010/02/dung-dich-tiem-ketamine-20mgml/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Ketamin Inresa 10ml</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-ketamin-inresa-10ml/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-ketamin-inresa-10ml/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 20 May 2009 14:10:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[Ketamin Inresa 10ml]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Ketamin Inresa 10ml]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=716</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Ketamin Inresa 10ml SĐK: VN-0784-06 Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg/10ml Ketamine Đóng gói: Hộp 5 lọ x 10ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TW2 Nhóm Dược lý: Thuốc [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Ketamin Inresa 10ml</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/ketamin-inresa-10ml.jpg"><img class="size-medium wp-image-717 alignleft" title="ketamin-inresa-10ml" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/ketamin-inresa-10ml.jpg" alt="" width="162" height="200" /></a><strong>SĐK: </strong> VN-0784-06<br />
<strong>Dạng thuốc: </strong> Dung dịch tiêm-500mg/10ml Ketamine<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 5 lọ x 10ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất:</strong> Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse<br />
<strong>Nhà đăng ký: </strong> Công ty cổ phần Dược phẩm TW2</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần:</strong> Ketamine hydrochloride</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Gây mê trong các phẫu thuật ngắn hạn, dẫn mê trước khi dùng thuốc gây mê khác, giúp tăng tác động thuốc gây mê yếu.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn với ketamine, bệnh nhân tăng HA, tai biến mạch máu não, suy tim nặng không dùng.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Tăng tần số tim, suy hô hấp vừa phải &amp; thoáng qua, tăng trương lực, giật rung.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Không dùng thuốc cho bệnh nhân tăng áp lực nội sọ, khi lái xe &amp; vận hành máy.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Tiêm gián đoạn: Dẫn mê tiêm IV chậm 60 giây, trung bình 2 mg/kg hoặc tiêm IM 10 mg/kg. Duy trì mê thêm 1 liều bằng 1/2 liều hoặc như liều dẫn mê, tiêm IV hoặc IM. Tiêm truyền IV pha 500 mg trong 500 mL dịch, liều 2 &#8211; 5 mg/kg truyền nhanh 120 &#8211; 150 giọt/phút khi dẫn mê, sau đó chỉnh liều còn 30 &#8211; 60 giọt/phút.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-ketamin-inresa-10ml/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>2</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Isoflurane</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-isoflurane/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-isoflurane/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 20 May 2009 14:05:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[Isoflurane]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Isoflurane]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=713</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Isoflurane SĐK: VN-7207-02 Dạng thuốc: Dung dịch gây mê đường hô hấp Đóng gói: Hộp 1 chai 100ml; 250ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Rhodia Organique Fine., Ltd Nhà đăng ký: Rhodia Nhóm Dược lý: Thuốc gây tê, mê Thành phần: [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Isoflurane</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/isoflurane.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-714" title="isoflurane" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/isoflurane.jpg" alt="" width="226" height="248" /></a><strong>SĐK: </strong> VN-7207-02<br />
<strong>Dạng thuốc:</strong> Dung dịch gây mê đường hô hấp<br />
<strong>Đóng gói: </strong> Hộp 1 chai 100ml; 250ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Rhodia Organique Fine., Ltd<br />
<strong>Nhà đăng ký: </strong> Rhodia</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần:</strong> Isoflurane<br />
<strong>Hàm lượng: </strong> 100ml; 250ml</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Dùng trong gây mê đường hô hấp.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Nhạy cảm với thuốc hoặc có tiền căn sốt cao ác tính khi gây mê với isoflurane hoặc các thuốc mê loại halogen.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Tăng tác dụng thuốc giãn cơ không khử cực.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Loạn nhịp tim, tăng số lượng bạch cầu, Suy hô hấp, giảm HA.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Tăng áp lực nội sọ. Chỉ nên dùng bình bay hơi chuyên biệt.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
- Khởi mê: nên bắt đầu với nồng độ 0,5 %. Nồng độ 1,5 &#8211; 3 % thường chỉ kéo dài từ 7 &#8211; 10 phút trong gây mê. Duy trì: ở nồng độ 1 &#8211; 2,5 % trong hỗn hợp O2/N2O. Có thể tăng thêm 0,5 &#8211; 1% khi chỉ dùng với O2.<br />
- Mổ lấy thai: 0,5 &#8211; 0,75 % là đủ duy trì độ mê cần thiết. Người lớn tuổi: giảm liều.</p>
<p><strong>Bảo quản:</strong><br />
Bảo quản nơi mát. Ðậy kín nút khi sử dụng xong.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-isoflurane/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>2</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Hyperbaric Bupivacaine B.Braun 0,5%</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-hyperbaric-bupivacaine-bbraun-05/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-hyperbaric-bupivacaine-bbraun-05/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 20 May 2009 14:01:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[Hyperbaric Bupivacaine]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc Hyperbaric Bupivacaine]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=710</guid>
		<description><![CDATA[Hyperbaric Bupivacaine B.Braun 0,5% SĐK: VN-2106-06 Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-0,5% Đóng gói: Hộp 100 ống x 2ml; 10ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: B.Braun Medical S.A Nhà đăng ký: B.Braun Medical Industries S.B Nhóm Dược lý: Thuốc gây tê, mê Thành [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Hyperbaric Bupivacaine B.Braun 0,5%</strong></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/image008.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-711" title="image008" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/image008-300x225.jpg" alt="" width="240" height="180" /></a><strong>SĐK: </strong> VN-2106-06<br />
<strong>Dạng thuốc:</strong> Dung dịch tiêm-0,5%<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 100 ống x 2ml; 10ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất:</strong> B.Braun Medical S.A<br />
<strong>Nhà đăng ký: </strong> B.Braun Medical Industries S.B</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần: </strong> Bupivacaine hydrochloride</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Gây tê tủy sống. Phẫu thuật bụng kéo dài 45 &#8211; 60 phút hoặc phẫu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 &#8211; 3 giờ. Phẫu thuật chi dưới kéo dài 3 &#8211; 4 giờ khi sự giãn cơ là cần thiết.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn cảm với gây tê nhóm amide hoặc các thành phần thuốc. Bệnh lý của hệ thống não tủy: viêm màng não, khối u, viêm tủy xám do bại liệt, thoái hóa tủy sống bán cấp, xuất huyết nội sọ&#8230;<br />
Bệnh lý xương cột sống: lao, khối u &amp; viêm tủy xương. Viêm khớp, viêm đốt sống &amp; các bệnh khác không thể chọc tủy sống. Viêm &amp;/hoặc nhiễm trùng ở vùng tiêm hoặc khi có nhiễm khuẩn huyết. Hạ huyết áp chưa được điều chỉnh. Rối loạn đông máu hoặc đang điều trị bằng thuốc đông máu.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Thận trọng khi đang dùng thuốc chống loạn nhịp do tăng khả năng ảnh hưởng trên tim.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Hạ huyết áp, chậm nhịp tim. Toàn thân: tê lưỡi, chóng mặt, run kèm theo co giật &amp; phản ứng tim mạch: hạ huyết áp, ức chế cơ tim, chậm nhịp tim &amp; có thể ngừng tim.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Phương tiện &amp; thuốc hồi sức kể cả oxy phải có sẵn. Tiêm chậm, hút bơm tiêm thường xuyên để tránh tiêm nhầm vào mạch máu. Tiền sử tăng nhạy cảm với thuốc. Thận trọng ở bệnh nhân chậm nhịp nặng, rối loạn dẫn truyền cơ tim hay ngộ độc digitalis nặng. Cần giảm liều ở người mất sức, người già, bệnh nhân đau nặng. Phụ nữ có thai.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Tiêm 3 &#8211; 4 mL. Khi tiêm 3 mL vào gian đốt sống thắt lưng L3 &#8211; L4 &amp; giữ bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa, độ lan tỏa sẽ đến T5 &#8211; T7. Tương tự ở tư thế ngồi thì độ lan tỏa gây tê sẽ lên đến T4 &#8211; T5.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-hyperbaric-bupivacaine-bbraun-05/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Fresofol</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-fresofol/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-fresofol/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 13 May 2009 00:22:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[Fresofol]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Fresofol]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=659</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Fresofol SĐK: VN-6593-02 Dạng thuốc: Nhũ dịch tiêm Đóng gói: Hộp 5 ống x 20ml;Hộp 1 Lọ x 50ml hoặc 100ml;Hộp 10 Lọ x 50ml hoặc 100ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Austria GmbH Nhà đăng ký: Fresenius Kabi [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Fresofol</strong></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/fresofol.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-660" title="fresofol" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/fresofol-300x225.jpg" alt="" width="259" height="194" /></a><strong>SĐK:</strong> VN-6593-02<br />
<strong>Dạng thuốc:</strong> Nhũ dịch tiêm<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 5 ống x 20ml;Hộp 1 Lọ x 50ml hoặc 100ml;Hộp 10 Lọ x 50ml hoặc 100ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Fresenius Kabi Austria GmbH<br />
<strong>Nhà đăng ký:</strong> Fresenius Kabi Deutschland GmbH</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý: </strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần:</strong> Propofol</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
- Dùng để khởi mê hay dùng duy trì mê.<br />
- Dùng đặt nội khí quản cho bệnh nhân thở máy khoa săn sóc đặc biệt nhằm mục đích an thần.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn với propofol. Trẻ &lt; 3 tuổi. Phụ nữ mang thai. Gây mê sản khoa</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
- Cần giảm liều khi phối hợp với thuốc gây nghiện, thuốc an thần.<br />
- Không nên phối hợp với chất khí gây mê đường thở.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Thay đổi huyết áp, nhịp tim, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cục bộ, giảm sức co cơ tim. Đôi khi co giật, động kinh, loạn trương lực cơ, co thắt phế quản, khó thở, khò khè.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Phải vô trùng tuyệt đối khi tiêm. Thận trọng ở bệnh nhân có ASA độ 3 &amp; 4, suy nhược, người già, tổn thương tim, phổi, thận hay gan, giảm lưu lượng máu, động kinh, bệnh nhân có sự phụ thuộc vào thuốc, có nhạy cảm với thuốc, có rối loạn chuyển hóa mỡ, bệnh nhân đang được truyền IV dung dịch lipid khác.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
- Khởi mê:<br />
+ Người lớn: Tiêm ngắt quãng 40 mg/10 giây cho đến khi đạt độ mê cần thiết. Tổng liều 20 – 50 mg/phút.<br />
+ Trẻ &gt; 3 tuổi: Tiêm chậm, theo dõi đáp ứng.<br />
+ Trẻ &gt; 8 tuổi: 2,5 mg/kg.<br />
- Duy trì mê:<br />
+ Người lớn: truyền liên tục 4 – 12 mg/kg/giờ hoặc tiêm ngắt quãng 25 – 50 mg/lần.<br />
+ Trẻ &gt;3 tuổi: tốc độ truyền 9 – 15 mg/kg/giờ.<br />
- An thần ở săn sóc đặ biệt người lớn: nên giới hạn dùng thuốc trong 3 ngày, 0,3 – 4 mg/kg/giờ, không nên dùng ở trẻ mục đích an thần.</p>
<p><strong>Bảo quản:</strong><br />
Thuốc phải được bảo quản ở nhiệt độ từ 2 độ C tới 25 độ C. Không được đông lạnh.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-fresofol/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Forane</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-forane/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-forane/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 13 May 2009 00:19:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[Forane]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Forane]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=655</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Forane SĐK: VN-1080-06 Dạng thuốc: Dung dịch để hít-99,9% Đóng gói: Lọ thủy tinh màu hổ phách 100ml: 250ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Abbott Laboratories., Ltd Nhà đăng ký: Abbott Laboratories., Ltd Nhóm Dược lý: Thuốc gây tê, mê Thành [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Forane</strong></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/forane.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-656" title="forane" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/forane.jpg" alt="" width="162" height="208" /></a><strong>SĐK:</strong> VN-1080-06<br />
<strong>Dạng thuốc: </strong> Dung dịch để hít-99,9%<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Lọ thủy tinh màu hổ phách 100ml: 250ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Abbott Laboratories., Ltd<br />
<strong>Nhà đăng ký:</strong> Abbott Laboratories., Ltd</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý: </strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần: </strong> Isoflurane</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Dùng trong gây mê đường hô hấp.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Nhạy cảm với thuốc hoặc có tiền căn sốt cao ác tính khi gây mê với isoflurane hoặc các thuốc mê loại halogen.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Tăng tác dụng thuốc giãn cơ không khử cực.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Loạn nhịp tim, tăng số lượng bạch cầu, Suy hô hấp, giảm HA.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Tăng áp lực nội sọ. Chỉ nên dùng bình bay hơi chuyên biệt.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
- Khởi mê: nên bắt đầu với nồng độ 0,5 %. Nồng độ 1,5 &#8211; 3 % thường chỉ kéo dài từ 7 &#8211; 10 phút trong gây mê. Duy trì: ở nồng độ 1 &#8211; 2,5 % trong hỗn hợp O2/N2O. Có thể tăng thêm 0,5 &#8211; 1% khi chỉ dùng với O2.<br />
- Mổ lấy thai: 0,5 &#8211; 0,75 % là đủ duy trì độ mê cần thiết. Người lớn tuổi: giảm liều.</p>
<p><strong>Bảo quản:</strong><br />
Bảo quản nơi mát. Ðậy kín nút khi sử dụng xong.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-forane/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>6</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Etomidate Lipuro</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-etomidate-lipuro/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-etomidate-lipuro/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 13 May 2009 00:14:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[Etomidate Lipuro]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Etomidate Lipuro]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=652</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Etomidate Lipuro SĐK: VN-9268-05 Dạng thuốc: Nhũ dịch tiêm truyền Đóng gói: Hộp 10 ống 10ml Giá kê khai: - Bán buôn:    790000đ/hộp - Bán lẻ:    836000đ/hộp Nhà sản xuất: B.Braun Melsungen AG Nhà đăng ký: B.Braun Medical Industries S.B Nhóm Dược lý: Thuốc gây tê, mê Thành phần: Etomidate Hàm lượng: 20mg/10ml Chỉ [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Etomidate Lipuro</strong></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/etomidate762-10.jpeg"><img class="alignleft size-medium wp-image-653" title="etomidate762-10" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/etomidate762-10.jpeg" alt="" width="195" height="274" /></a><strong>SĐK:</strong> VN-9268-05<br />
<strong>Dạng thuốc: </strong> Nhũ dịch tiêm truyền<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 10 ống 10ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    790000đ/hộp<br />
- Bán lẻ:    836000đ/hộp</p>
<p><strong>Nhà sản xuất:</strong> B.Braun Melsungen AG<br />
<strong>Nhà đăng ký:</strong> B.Braun Medical Industries S.B</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý: </strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần:</strong> Etomidate<br />
<strong>Hàm lượng:</strong> 20mg/10ml</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Dùng gây mê ngắn hạn khi kết hợp với giảm đau.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn với thành phần thuốc, trẻ &lt; 6 tháng trừ chỉ định khẩn cấp cho bệnh nhân nội trú.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Thuốc TKTW, rượu.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Cử động co giật cơ không tự ý. Thỉnh thoảng: buồn nôn, nôn, ho, nấc cụt, run rẩy.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Bệnh lý di truyền tổng hợp Hb, phụ nữ có thai, cho con bú. Chỉ cho trẻ bú lại sau 24 giờ dùng thuốc.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Tiêm IV chậm (trên 30 giây/liều):<br />
- Dẫn mê 0,15-0,3mg/kg, (0,075-0,15mL/kg). Trẻ &lt; 15 tuổi &amp; người già liều duy nhất 0,15-0,2 mg/kg (0,075-0,1 mL/kg).<br />
- Giảm liều khi có xơ gan &amp; bệnh nhân đã tiền mê với thuốc hướng thần kinh, á phiện hay thuốc an thần.<br />
- Gây mê để điều trị động kinh hay co giật liên tục 0,3 mg/kg (0,15 mL/kg), tiêm trên 10 giây, lập lại khi cần.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-etomidate-lipuro/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Epicain injection (1: 80,000)</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-epicain-injection-1-80000/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-epicain-injection-1-80000/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 13 May 2009 00:09:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[000)]]></category>
		<category><![CDATA[Epicain injection (1: 80]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Epicain injection]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=650</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Epicain injection (1: 80,000) SĐK: VN-0913-06 Dạng thuốc: Thuốc tiêm Đóng gói: Hộp 50 cartrige x 1,8ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Yuhan Corporation Nhà đăng ký: Kolon International Corp Nhóm Dược lý: Thuốc gây tê, mê Thành phần: Lidocaine hydrochloride, [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Epicain injection (1: 80,000)</strong></span></h2>
<p><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/dungdichtiem.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-616" title="dungdichtiem" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/dungdichtiem-300x225.jpg" alt="" width="300" height="225" /></a><strong>SĐK:</strong> VN-0913-06<br />
<strong>Dạng thuốc: </strong> Thuốc tiêm<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 50 cartrige x 1,8ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Yuhan Corporation<br />
<strong>Nhà đăng ký: </strong> Kolon International Corp</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần:</strong> Lidocaine hydrochloride, Epinephrin bitartrate</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Gây tê tại chỗ.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn với lidocaine, epinephrine. Glaucom góc đóng, nhip tim nhanh, loan nhịp tim hoàn toàn.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Không dùng với IMAO, chống trầm cảm 3 vòng, phenothiazine, butyrophenone, ức chế bêta, ức chế TKTW, ức chế thần kinh cơ.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Kích thích, lo âu, chóng mặt, ù tai, mờ mắt, buồn nôn, nôn. Suy hô hấp, hôn mê, hạ HA, loạn nhịp. Phản ứng dị ứng.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Bệnh nhân rối loạn chức năng gan, bệnh thận, rối loạn chức năng tim mạch. Ðang dùng IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, phenothiazine, ức chế beta. Phụ nữ có thai &amp; cho con bú. Lái xe &amp; vận hành máy.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Gây tê tại chỗ. Không được tiêm tĩnh mạch. Gây tê đoạn cuối, liều 1 mL là đủ. Gây tê thần kinh liều 1,5 &#8211; 2 mL.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-epicain-injection-1-80000/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Epicain injection (1: 100,000)</title>
		<link>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-epicain-injection-1-100000/</link>
		<comments>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-epicain-injection-1-100000/#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 13 May 2009 00:06:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc gây tê, mê]]></category>
		<category><![CDATA[000)]]></category>
		<category><![CDATA[Epicain injection (1: 100]]></category>
		<category><![CDATA[gây mê]]></category>
		<category><![CDATA[gây tê]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc Epicain injection]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://suckhoe365.net/?p=648</guid>
		<description><![CDATA[Thuốc Epicain injection (1: 100,000) SĐK: VN-0914-06 Dạng thuốc: Thuốc tiêm Đóng gói: Hộp 50 cartrige x 1,8ml Giá kê khai: - Bán buôn:    chờ cập nhật - Bán lẻ:    chờ cập nhật Nhà sản xuất: Yuhan Corporation Nhà đăng ký: Kolon International Corp Nhóm Dược lý: Thuốc gây tê, mê Thành phần: Lidocaine hydrochloride, [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Thuốc Epicain injection (1: 100,000)</strong></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/dungdichtiem.jpg"><img class="alignleft size-medium wp-image-616" title="dungdichtiem" src="http://suckhoe365.net/wp-content/uploads/2009/05/dungdichtiem-300x225.jpg" alt="" width="300" height="225" /></a><strong>SĐK:</strong> VN-0914-06<br />
<strong>Dạng thuốc: </strong> Thuốc tiêm<br />
<strong>Đóng gói:</strong> Hộp 50 cartrige x 1,8ml<br />
<strong>Giá kê khai:</strong><br />
- Bán buôn:    chờ cập nhật<br />
- Bán lẻ:    chờ cập nhật</p>
<p><strong>Nhà sản xuất: </strong> Yuhan Corporation<br />
<strong>Nhà đăng ký: </strong> Kolon International Corp</p>
<p><strong>Nhóm Dược lý:</strong> Thuốc gây tê, mê<br />
<strong>Thành phần:</strong> Lidocaine hydrochloride, Epinephrin bitartrate</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong><br />
Gây tê tại chỗ.</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Quá mẫn với lidocaine, epinephrine. Glaucom góc đóng, nhip tim nhanh, loan nhịp tim hoàn toàn.</p>
<p><strong>Tương tác thuốc:</strong><br />
Không dùng với IMAO, chống trầm cảm 3 vòng, phenothiazine, butyrophenone, ức chế bêta, ức chế TKTW, ức chế thần kinh cơ.</p>
<p><strong>Tác dụng phụ:</strong><br />
Kích thích, lo âu, chóng mặt, ù tai, mờ mắt, buồn nôn, nôn. Suy hô hấp, hôn mê, hạ HA, loạn nhịp. Phản ứng dị ứng.</p>
<p><strong>Chú ý đề phòng:</strong><br />
Bệnh nhân rối loạn chức năng gan, bệnh thận, rối loạn chức năng tim mạch. Ðang dùng IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, phenothiazine, ức chế beta. Phụ nữ có thai &amp; cho con bú. Lái xe &amp; vận hành máy.</p>
<p><strong>Liều lượng:</strong><br />
Gây tê tại chỗ. Không được tiêm tĩnh mạch. Gây tê đoạn cuối, liều 1 mL là đủ. Gây tê thần kinh liều 1,5 &#8211; 2 mL.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://suckhoe365.net/2009/05/thuoc-epicain-injection-1-100000/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>

